Thông Tin Ty Gia Euro Va Dola My Mới Nhất

Xem 15,048

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Ty Gia Euro Va Dola My mới nhất ngày 24/05/2022 trên website Richlandemerald.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Ty Gia Euro Va Dola My để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 15,048 lượt xem.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website lúc 21:49 ngày 24/05/2022 là: VND/USD

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,880 VND/USD và bán ra ở mức 23,960 VND/USD, giá chênh lệch 80 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 21:50, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:49 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,040 23,350 310 23,070
EUR Euro 24,231 25,588 1,357 24,475
AUD Đô La Úc 15,997 16,679 682 16,159
CAD Đô La Canada 17,678 18,432 754 17,856
CHF France Thụy Sỹ 23,495 24,498 1,003 23,733
CNY Nhân Dân Tệ 3,409 3,555 146 3,443
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,407 3,281
GBP Bảng Anh 28,222 29,426 1,204 28,507
HKD Đô La Hồng Kông 2,882 3,005 123 2,911
INR Rupee Ấn Độ 0 310 298
JPY Yên Nhật 177 188 11 179
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,720 75,683
MYR Renggit Malaysia 0 5,346 5,231
NOK Krone Na Uy 0 2,466 2,365
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 475 351
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,418 6,170
SEK Krona Thụy Điển 0 2,420 2,321
SGD Đô La Singapore 16,461 17,163 702 16,627
THB Bạt Thái Lan 602 694 92 669
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,231 VND/EUR và bán ra 25,588 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,357 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,475 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,997 VND/AUD và bán ra 16,679 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 682 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,159 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,678 VND/CAD và bán ra 18,432 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 754 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,856 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,495 VND/CHF và bán ra 24,498 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,003 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,733 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,409 VND/CNY và bán ra 3,555 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 146 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,443 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,407 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,281 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,222 VND/GBP và bán ra 29,426 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,204 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,507 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,882 VND/HKD và bán ra 3,005 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 123 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,911 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 310 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 298 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,720 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 75,683 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,346 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,231 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,466 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,365 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 475 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 351 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,418 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,170 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,420 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,321 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,461 VND/SGD và bán ra 17,163 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 702 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,627 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 602 VND/THB và bán ra 694 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 92 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 669 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:49 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,360 280 23,080
USD Đô La Mỹ 23,034 0 0
USD Đô La Mỹ 22,863 0 0
EUR Euro 24,403 25,538 1,135 24,469
AUD Đô La Úc 16,061 16,696 635 16,158
CAD Đô La Canada 17,749 18,420 671 17,856
CHF France Thụy Sỹ 23,606 24,528 922 23,748
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,540 3,424
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,398 3,290
GBP Bảng Anh 28,398 29,626 1,228 28,570
HKD Đô La Hồng Kông 2,897 3,000 103 2,917
JPY Yên Nhật 178 188 10 179
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 0
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,945 5,427 482 0
NOK Krone Na Uy 0 2,452 2,374
NZD Đô La New Zealand 14,684 15,120 436 14,773
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 474 369
SEK Krona Thụy Điển 0 2,407 2,331
SGD Đô La Singapore 16,521 17,160 639 16,620
THB Bạt Thái Lan 643 709 66 650
TWD Đô La Đài Loan 709 805 96 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,360 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,034 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,863 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,403 VND/EUR và bán ra 25,538 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,469 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,061 VND/AUD và bán ra 16,696 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 635 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,158 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,749 VND/CAD và bán ra 18,420 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 671 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,856 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,606 VND/CHF và bán ra 24,528 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 922 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,748 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,540 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,424 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,398 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,290 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,398 VND/GBP và bán ra 29,626 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,228 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,570 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,897 VND/HKD và bán ra 3,000 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,917 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,945 VND/MYR và bán ra 5,427 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 482 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,452 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,374 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,684 VND/NZD và bán ra 15,120 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 436 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,773 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 474 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 369 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,407 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,331 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,521 VND/SGD và bán ra 17,160 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 639 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,620 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 643 VND/THB và bán ra 709 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 66 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 650 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 709 VND/TWD và bán ra 805 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,010 23,310 300 23,030
EUR Euro 24,302 25,175 873 24,330
AUD Đô La Úc 16,036 16,678 642 16,100
CAD Đô La Canada 17,805 18,306 501 17,877
CHF France Thụy Sỹ 23,545 24,281 736 23,640
GBP Bảng Anh 28,578 29,425 847 28,751
HKD Đô La Hồng Kông 2,894 2,996 102 2,906
JPY Yên Nhật 178 183 5 179
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,149 14,657
SGD Đô La Singapore 16,576 17,028 452 16,643
THB Bạt Thái Lan 655 697 42 658
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,302 VND/EUR và bán ra 25,175 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 873 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,330 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,036 VND/AUD và bán ra 16,678 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 642 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,100 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,805 VND/CAD và bán ra 18,306 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 501 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,877 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,545 VND/CHF và bán ra 24,281 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 736 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,640 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,578 VND/GBP và bán ra 29,425 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 847 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,751 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,894 VND/HKD và bán ra 2,996 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 102 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,906 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,149 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,657 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,576 VND/SGD và bán ra 17,028 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 452 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,643 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 655 VND/THB và bán ra 697 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 42 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 658 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:48 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,024 23,315 291 23,030
USD Đô La Mỹ 22,978 0 0
USD Đô La Mỹ 22,932 0 0
EUR Euro 23,861 25,185 1,324 24,159
AUD Đô La Úc 15,774 16,656 882 16,039
CAD Đô La Canada 17,514 18,406 892 17,787
CHF France Thụy Sỹ 23,151 24,122 971 23,497
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,720 3,390
GBP Bảng Anh 28,157 29,448 1,291 28,523
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,024 2,821
JPY Yên Nhật 174 187 13 178
KRW Won Hàn Quốc 0 25 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,430 5,080
SGD Đô La Singapore 16,255 17,145 890 16,522
THB Bạt Thái Lan 589 705 116 652
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,024 VND/USD và bán ra 23,315 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 291 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,978 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,932 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,861 VND/EUR và bán ra 25,185 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,324 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,159 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,774 VND/AUD và bán ra 16,656 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 882 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,039 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,514 VND/CAD và bán ra 18,406 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 892 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,787 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,151 VND/CHF và bán ra 24,122 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 971 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,497 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,720 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,390 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,157 VND/GBP và bán ra 29,448 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,291 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,523 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,024 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,821 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 13 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,430 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,080 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,255 VND/SGD và bán ra 17,145 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 890 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,522 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 589 VND/THB và bán ra 705 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 116 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 652 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,063 23,363 300 23,083
USD Đô La Mỹ 23,043 0 0
EUR Euro 24,471 25,606 1,135 24,496
EUR Euro 24,466 0 0
AUD Đô La Úc 16,174 16,824 650 16,274
CAD Đô La Canada 17,888 18,538 650 17,988
CHF France Thụy Sỹ 23,617 24,522 905 23,722
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,551 3,441
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,423 3,293
GBP Bảng Anh 28,617 29,627 1,010 28,667
HKD Đô La Hồng Kông 2,883 3,033 150 2,898
JPY Yên Nhật 179 188 9 179
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,452 2,372
NZD Đô La New Zealand 14,727 15,097 370 14,810
SEK Krona Thụy Điển 0 2,430 2,320
SGD Đô La Singapore 16,445 17,145 700 16,545
THB Bạt Thái Lan 627 695 68 671
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,063 VND/USD và bán ra 23,363 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,083 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,043 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,471 VND/EUR và bán ra 25,606 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,496 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,466 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,174 VND/AUD và bán ra 16,824 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,274 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,888 VND/CAD và bán ra 18,538 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,988 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,617 VND/CHF và bán ra 24,522 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,722 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,551 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,441 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,423 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,293 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,617 VND/GBP và bán ra 29,627 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,667 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,883 VND/HKD và bán ra 3,033 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,898 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 17 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,452 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,372 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,727 VND/NZD và bán ra 15,097 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,810 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,430 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,320 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,445 VND/SGD và bán ra 17,145 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,545 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 627 VND/THB và bán ra 695 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 671 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,110 23,320 210 23,130
USD Đô La Mỹ 23,010 23,320 310 23,130
USD Đô La Mỹ 22,467 23,320 853 23,130
EUR Euro 24,594 25,128 534 24,668
AUD Đô La Úc 16,215 16,584 369 16,264
CAD Đô La Canada 17,930 18,320 390 17,984
CHF France Thụy Sỹ 23,835 24,353 518 23,907
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,517 3,408
GBP Bảng Anh 28,678 29,300 622 28,764
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 2,987 487 2,932
JPY Yên Nhật 180 184 4 181
NZD Đô La New Zealand 14,734 15,099 365 14,808
SGD Đô La Singapore 16,691 17,054 363 16,741
THB Bạt Thái Lan 654 693 39 670
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,467 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 853 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,594 VND/EUR và bán ra 25,128 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 534 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,668 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,215 VND/AUD và bán ra 16,584 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 369 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,264 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,930 VND/CAD và bán ra 18,320 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,984 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,835 VND/CHF và bán ra 24,353 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 518 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,907 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,517 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,408 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,678 VND/GBP và bán ra 29,300 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 622 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,764 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 2,987 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 487 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,932 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,734 VND/NZD và bán ra 15,099 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 365 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,808 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,691 VND/SGD và bán ra 17,054 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 363 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,741 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 654 VND/THB và bán ra 693 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 39 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 670 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,000 23,600 600 23,020
EUR Euro 24,351 25,308 957 24,451
AUD Đô La Úc 16,123 16,829 706 16,223
CAD Đô La Canada 17,710 18,520 810 17,910
CHF France Thụy Sỹ 23,704 24,419 715 23,804
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,403
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,228
GBP Bảng Anh 28,823 29,532 709 28,873
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,886
JPY Yên Nhật 179 187 8 180
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,345
NOK Krone Na Uy 0 0 2,342
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,727
PHP Peso Philippine 0 0 449
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,191
SGD Đô La Singapore 16,667 17,074 407 16,767
THB Bạt Thái Lan 0 744 653
TWD Đô La Đài Loan 0 0 748
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,000 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 600 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,351 VND/EUR và bán ra 25,308 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 957 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,451 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,123 VND/AUD và bán ra 16,829 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 706 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,223 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,710 VND/CAD và bán ra 18,520 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 810 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,910 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,704 VND/CHF và bán ra 24,419 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 715 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,804 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,403 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,228 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,823 VND/GBP và bán ra 29,532 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 709 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,873 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,886 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,345 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,342 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,727 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 449 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,191 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,667 VND/SGD và bán ra 17,074 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 407 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,767 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 744 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 653 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 748 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,280 220 23,080
USD Đô La Mỹ 22,980 23,280 300 23,080
USD Đô La Mỹ 22,980 23,280 300 23,080
EUR Euro 24,290 24,893 603 24,359
AUD Đô La Úc 16,191 16,735 544 16,226
CAD Đô La Canada 17,835 18,349 514 17,911
CHF France Thụy Sỹ 23,589 24,174 585 23,650
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,607 3,359
GBP Bảng Anh 28,777 29,381 604 28,847
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,993 2,914
JPY Yên Nhật 180 185 5 180
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,245 14,751
SGD Đô La Singapore 16,608 17,089 481 16,662
THB Bạt Thái Lan 661 692 31 663
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,980 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,980 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,290 VND/EUR và bán ra 24,893 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 603 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,359 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,191 VND/AUD và bán ra 16,735 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 544 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,226 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,835 VND/CAD và bán ra 18,349 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 514 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,911 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,589 VND/CHF và bán ra 24,174 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 585 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,650 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,607 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,359 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,777 VND/GBP và bán ra 29,381 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 604 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,847 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,993 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,914 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,245 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,751 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,608 VND/SGD và bán ra 17,089 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 481 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,662 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 661 VND/THB và bán ra 692 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 31 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 663 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,280 220 23,080
EUR Euro 24,378 24,974 596 24,540
AUD Đô La Úc 16,162 16,583 421 16,268
CAD Đô La Canada 17,851 18,276 425 17,966
CHF France Thụy Sỹ 0 24,200 23,790
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,531 3,429
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,370 3,282
GBP Bảng Anh 28,687 29,390 703 28,881
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,000 2,929
JPY Yên Nhật 179 183 4 180
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NOK Krone Na Uy 0 2,442 2,374
NZD Đô La New Zealand 0 15,071 14,799
SEK Krona Thụy Điển 0 2,388 2,322
SGD Đô La Singapore 16,615 17,016 401 16,713
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,378 VND/EUR và bán ra 24,974 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 596 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,540 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,162 VND/AUD và bán ra 16,583 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 421 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,268 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,851 VND/CAD và bán ra 18,276 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 425 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,966 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,200 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,790 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,531 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,429 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,370 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,282 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,687 VND/GBP và bán ra 29,390 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 703 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,881 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,000 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,929 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,442 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,374 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,071 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,799 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,388 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,322 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,615 VND/SGD và bán ra 17,016 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 401 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,713 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,300 250 23,060
EUR Euro 24,530 24,960 430 24,530
AUD Đô La Úc 16,160 16,610 450 16,210
CAD Đô La Canada 17,839 18,309 470 17,909
CHF France Thụy Sỹ 23,668 24,218 550 23,768
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,518 3,453
GBP Bảng Anh 28,711 29,461 750 28,811
HKD Đô La Hồng Kông 2,892 2,987 95 2,922
JPY Yên Nhật 177 183 6 178
SGD Đô La Singapore 16,599 17,049 450 16,649
THB Bạt Thái Lan 641 708 67 663
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,530 VND/EUR và bán ra 24,960 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,530 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,160 VND/AUD và bán ra 16,610 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,210 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,839 VND/CAD và bán ra 18,309 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,909 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,668 VND/CHF và bán ra 24,218 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,768 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,518 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,453 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,711 VND/GBP và bán ra 29,461 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,811 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,892 VND/HKD và bán ra 2,987 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,922 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,599 VND/SGD và bán ra 17,049 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,649 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 641 VND/THB và bán ra 708 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 663 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,300 240 23,080
USD Đô La Mỹ 23,060 0 0
USD Đô La Mỹ 23,060 0 0
EUR Euro 24,344 25,348 1,004 24,444
AUD Đô La Úc 0 16,779 16,189
CAD Đô La Canada 0 18,480 17,883
CHF France Thụy Sỹ 0 24,390 23,723
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,764 3,339
GBP Bảng Anh 0 29,467 28,872
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,118 2,870
JPY Yên Nhật 178 186 8 178
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 0 17,217 16,616
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,344 VND/EUR và bán ra 25,348 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,004 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,444 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,779 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,189 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,480 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,883 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,390 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,723 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,764 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,339 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,467 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,872 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,118 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,870 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,217 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,616 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,430 350 23,100
EUR Euro 24,236 25,683 1,447 24,480
AUD Đô La Úc 15,998 16,791 793 16,160
CAD Đô La Canada 17,647 18,490 843 17,815
CHF France Thụy Sỹ 23,216 24,296 1,080 23,451
GBP Bảng Anh 28,282 29,579 1,297 28,568
HKD Đô La Hồng Kông 2,872 3,005 133 2,901
JPY Yên Nhật 177 188 11 178
SGD Đô La Singapore 16,405 17,195 790 16,571
THB Bạt Thái Lan 592 694 102 659
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,430 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,236 VND/EUR và bán ra 25,683 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,447 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,480 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,998 VND/AUD và bán ra 16,791 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 793 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,160 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,647 VND/CAD và bán ra 18,490 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 843 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,815 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,216 VND/CHF và bán ra 24,296 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,080 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,451 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,282 VND/GBP và bán ra 29,579 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,297 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,568 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,872 VND/HKD và bán ra 3,005 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 133 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,901 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,405 VND/SGD và bán ra 17,195 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 790 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,571 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 592 VND/THB và bán ra 694 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 102 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 659 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,005 23,630 625 23,035
EUR Euro 24,365 25,427 1,062 24,415
AUD Đô La Úc 16,100 16,789 689 16,150
CAD Đô La Canada 17,895 18,522 627 17,945
CHF France Thụy Sỹ 23,784 24,345 561 23,834
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,390
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,137 3,524 387 3,142
GBP Bảng Anh 28,894 29,614 720 28,944
HKD Đô La Hồng Kông 2,886 3,025 139 2,889
JPY Yên Nhật 179 186 7 180
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,847 5,576 729 4,852
NOK Krone Na Uy 0 0 2,263
NZD Đô La New Zealand 14,662 15,269 607 14,712
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,260
SGD Đô La Singapore 16,471 17,220 749 16,521
THB Bạt Thái Lan 651 701 50 652
TWD Đô La Đài Loan 715 849 134 718
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,005 VND/USD và bán ra 23,630 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 625 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,035 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,365 VND/EUR và bán ra 25,427 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,062 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,415 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,100 VND/AUD và bán ra 16,789 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 689 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,150 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,895 VND/CAD và bán ra 18,522 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 627 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,945 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,784 VND/CHF và bán ra 24,345 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 561 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,834 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,390 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,137 VND/DKK và bán ra 3,524 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 387 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,142 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,894 VND/GBP và bán ra 29,614 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 720 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,944 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,886 VND/HKD và bán ra 3,025 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 139 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,889 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,847 VND/MYR và bán ra 5,576 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 729 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,852 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,263 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,662 VND/NZD và bán ra 15,269 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 607 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,712 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,260 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,471 VND/SGD và bán ra 17,220 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 749 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,521 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 651 VND/THB và bán ra 701 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 50 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 652 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 715 VND/TWD và bán ra 849 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 134 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 718 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,070 23,280 210 23,100
USD Đô La Mỹ 23,000 0 0
USD Đô La Mỹ 22,920 0 0
EUR Euro 24,426 24,971 545 24,526
AUD Đô La Úc 16,136 16,599 463 16,256
CAD Đô La Canada 17,833 18,273 440 17,933
CHF France Thụy Sỹ 0 24,203 23,785
GBP Bảng Anh 0 29,368 28,899
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,981 2,928
JPY Yên Nhật 178 184 6 180
NZD Đô La New Zealand 0 15,096 14,768
SGD Đô La Singapore 16,562 17,029 467 16,702
THB Bạt Thái Lan 0 696 659
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,070 VND/ và bán ra 23,280 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,000 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,920 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,426 VND/EUR và bán ra 24,971 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,526 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,136 VND/AUD và bán ra 16,599 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 463 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,256 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,833 VND/CAD và bán ra 18,273 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,933 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,203 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,785 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,368 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,899 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,981 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,928 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,096 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,768 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,562 VND/SGD và bán ra 17,029 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 467 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,702 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 696 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 659 VND/THB

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,010 23,330 320 23,030
USD Đô La Mỹ 22,990 23,330 340 23,030
EUR Euro 24,168 25,301 1,133 24,265
AUD Đô La Úc 15,944 16,801 857 16,008
CAD Đô La Canada 17,674 18,423 749 17,799
CHF France Thụy Sỹ 0 25,200 23,507
GBP Bảng Anh 28,493 29,620 1,127 28,608
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,071 2,837
JPY Yên Nhật 178 186 8 178
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,302 14,535
SGD Đô La Singapore 0 17,131 16,571
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,330 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,990 VND/USD và bán ra 23,330 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,168 VND/EUR và bán ra 25,301 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,133 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,265 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,944 VND/AUD và bán ra 16,801 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 857 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,008 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,674 VND/CAD và bán ra 18,423 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 749 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,799 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,200 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,507 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,493 VND/GBP và bán ra 29,620 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,127 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,608 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,071 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,837 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,302 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,535 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,131 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,571 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,340 250 23,110
USD Đô La Mỹ 23,080 23,340 260 23,110
USD Đô La Mỹ 23,070 23,340 270 23,110
EUR Euro 24,269 25,401 1,132 24,379
AUD Đô La Úc 16,073 16,705 632 16,173
CAD Đô La Canada 17,784 18,426 642 17,884
CHF France Thụy Sỹ 23,655 24,425 770 23,785
GBP Bảng Anh 28,557 29,411 854 28,677
JPY Yên Nhật 178 185 7 180
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 16,418 17,173 755 16,639
THB Bạt Thái Lan 594 698 104 664
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,340 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,340 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,340 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,269 VND/EUR và bán ra 25,401 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,132 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,379 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,073 VND/AUD và bán ra 16,705 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 632 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,173 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,784 VND/CAD và bán ra 18,426 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 642 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,884 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,655 VND/CHF và bán ra 24,425 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,785 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,557 VND/GBP và bán ra 29,411 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 854 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,677 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,418 VND/SGD và bán ra 17,173 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 755 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,639 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 594 VND/THB và bán ra 698 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 664 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,290 240 23,080
USD Đô La Mỹ 22,980 23,290 310 23,080
USD Đô La Mỹ 22,900 23,290 390 23,080
EUR Euro 24,400 24,955 555 24,550
AUD Đô La Úc 16,136 16,579 443 16,256
CAD Đô La Canada 17,801 18,270 469 17,931
CHF France Thụy Sỹ 23,620 24,198 578 23,800
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,179 3,392 213 3,259
GBP Bảng Anh 28,717 29,387 670 28,937
HKD Đô La Hồng Kông 2,819 3,018 199 2,889
JPY Yên Nhật 178 184 6 180
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,566 17,043 477 16,706
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,980 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,900 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,400 VND/EUR và bán ra 24,955 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 555 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,550 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,136 VND/AUD và bán ra 16,579 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 443 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,256 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,801 VND/CAD và bán ra 18,270 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 469 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,931 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,620 VND/CHF và bán ra 24,198 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 578 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,800 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,179 VND/DKK và bán ra 3,392 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 213 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,259 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,717 VND/GBP và bán ra 29,387 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,937 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,819 VND/HKD và bán ra 3,018 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,889 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,566 VND/SGD và bán ra 17,043 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 477 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,706 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,280 200 23,090
USD Đô La Mỹ 23,070 0 0
USD Đô La Mỹ 23,060 0 0
EUR Euro 24,233 24,938 705 24,497
AUD Đô La Úc 16,090 16,962 872 16,272
CAD Đô La Canada 0 18,601 17,653
CHF France Thụy Sỹ 0 24,741 23,221
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,787 3,460
GBP Bảng Anh 28,521 29,388 867 28,829
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,014 2,887
JPY Yên Nhật 178 183 5 180
SGD Đô La Singapore 16,508 16,992 484 16,694
THB Bạt Thái Lan 0 703 674
TWD Đô La Đài Loan 0 810 776
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 200 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,233 VND/EUR và bán ra 24,938 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 705 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,497 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,090 VND/AUD và bán ra 16,962 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 872 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,272 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,601 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,653 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,741 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,221 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,787 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,460 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,521 VND/GBP và bán ra 29,388 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 867 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,829 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,014 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,887 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,508 VND/SGD và bán ra 16,992 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 484 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,694 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 703 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 674 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 810 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 776 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,010 23,325 315 23,045
EUR Euro 24,093 25,049 956 24,337
AUD Đô La Úc 15,984 16,662 678 16,145
CAD Đô La Canada 17,640 18,383 743 17,818
CHF France Thụy Sỹ 23,373 24,318 945 23,609
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,421
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,261
GBP Bảng Anh 28,365 29,496 1,131 28,652
HKD Đô La Hồng Kông 2,876 3,004 128 2,905
JPY Yên Nhật 176 187 11 178
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,222
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,709
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,300
SGD Đô La Singapore 16,429 17,140 711 16,595
THB Bạt Thái Lan 595 694 99 662
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,325 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,045 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,093 VND/EUR và bán ra 25,049 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 956 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,337 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,984 VND/AUD và bán ra 16,662 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 678 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,145 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,640 VND/CAD và bán ra 18,383 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 743 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,818 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,373 VND/CHF và bán ra 24,318 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 945 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,609 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,421 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,261 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,365 VND/GBP và bán ra 29,496 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,131 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,652 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,876 VND/HKD và bán ra 3,004 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 128 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,905 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,222 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,709 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,300 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,429 VND/SGD và bán ra 17,140 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 711 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,595 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 595 VND/THB và bán ra 694 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 99 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 662 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,280 220 23,090
USD Đô La Mỹ 23,040 0 0
USD Đô La Mỹ 23,040 0 0
EUR Euro 24,292 24,965 673 24,539
AUD Đô La Úc 0 16,583 16,271
CAD Đô La Canada 0 18,271 17,964
CHF France Thụy Sỹ 0 24,204 23,785
GBP Bảng Anh 0 29,383 28,874
JPY Yên Nhật 0 183 180
SGD Đô La Singapore 0 17,006 16,712
THB Bạt Thái Lan 0 727 622
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,292 VND/EUR và bán ra 24,965 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 673 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,539 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,583 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,271 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,271 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,964 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,204 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,785 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,383 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,874 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,006 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,712 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 727 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 622 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,010 23,350 340 23,070
EUR Euro 24,338 25,587 1,249 24,476
AUD Đô La Úc 15,984 16,678 694 16,160
CAD Đô La Canada 17,807 18,431 624 17,857
CHF France Thụy Sỹ 0 24,497 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,607 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,407 0
GBP Bảng Anh 28,375 29,425 1,050 28,508
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,023 0
INR Rupee Ấn Độ 0 310 0
JPY Yên Nhật 176 188 12 179
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,720 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,520 0
NOK Krone Na Uy 0 2,466 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,290 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 475 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,418 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,420 0
SGD Đô La Singapore 16,572 17,163 591 16,627
THB Bạt Thái Lan 0 694 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,338 VND/EUR và bán ra 25,587 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,249 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,476 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,984 VND/AUD và bán ra 16,678 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 694 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,160 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,807 VND/CAD và bán ra 18,431 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 624 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,857 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,497 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,607 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,407 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,375 VND/GBP và bán ra 29,425 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,050 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,508 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,023 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 310 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,720 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,520 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,466 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,290 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 475 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,418 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,420 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,572 VND/SGD và bán ra 17,163 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 591 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,627 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 694 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,270 180 23,090
EUR Euro 24,244 25,120 876 24,358
AUD Đô La Úc 15,996 16,692 696 16,121
CAD Đô La Canada 17,661 18,393 732 17,836
CHF France Thụy Sỹ 23,620 24,358 738 23,620
GBP Bảng Anh 28,388 29,563 1,175 28,668
HKD Đô La Hồng Kông 2,880 2,999 119 2,908
JPY Yên Nhật 177 184 7 179
NZD Đô La New Zealand 14,693 15,153 460 14,693
SGD Đô La Singapore 16,432 17,112 680 16,594
THB Bạt Thái Lan 655 702 47 655
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 180 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,244 VND/EUR và bán ra 25,120 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 876 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,358 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,996 VND/AUD và bán ra 16,692 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 696 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,121 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,661 VND/CAD và bán ra 18,393 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 732 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,836 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,620 VND/CHF và bán ra 24,358 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,388 VND/GBP và bán ra 29,563 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,175 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,668 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,880 VND/HKD và bán ra 2,999 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 119 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,908 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,693 VND/NZD và bán ra 15,153 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,693 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,432 VND/SGD và bán ra 17,112 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,594 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 655 VND/THB và bán ra 702 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 47 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 655 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,040 23,340 300 23,055
EUR Euro 24,262 25,392 1,130 24,328
AUD Đô La Úc 16,034 16,666 632 16,131
CAD Đô La Canada 17,710 18,380 670 17,817
CHF France Thụy Sỹ 23,469 24,387 918 23,611
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,378 3,271
GBP Bảng Anh 28,484 29,716 1,232 28,655
HKD Đô La Hồng Kông 2,891 2,994 103 2,911
JPY Yên Nhật 177 186 9 178
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,448 2,370
RUB Ruble Liên Bang Nga 310 457 147 362
SEK Krona Thụy Điển 0 2,394 2,317
SGD Đô La Singapore 16,469 17,117 648 16,569
THB Bạt Thái Lan 0 707 647
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và bán ra 23,340 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,055 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,262 VND/EUR và bán ra 25,392 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,130 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,328 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,034 VND/AUD và bán ra 16,666 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 632 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,131 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,710 VND/CAD và bán ra 18,380 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,817 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,469 VND/CHF và bán ra 24,387 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 918 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,611 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,378 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,271 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,484 VND/GBP và bán ra 29,716 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,232 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,655 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,891 VND/HKD và bán ra 2,994 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,911 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,448 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,370 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 310 VND/RUB và bán ra 457 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 147 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 362 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,394 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,317 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,469 VND/SGD và bán ra 17,117 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 648 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,569 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 707 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 647 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,075 23,275 200 23,085
USD Đô La Mỹ 23,073 0 0
USD Đô La Mỹ 23,071 0 0
EUR Euro 0 25,691 24,532
AUD Đô La Úc 0 16,574 16,235
CAD Đô La Canada 0 18,282 17,932
GBP Bảng Anh 0 29,790 28,886
JPY Yên Nhật 0 183 180
KRW Won Hàn Quốc 0 20 17
SGD Đô La Singapore 0 17,022 16,678
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,075 VND/USD và bán ra 23,275 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 200 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,085 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,073 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,071 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,691 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,532 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,574 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,235 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,282 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,932 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,790 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,886 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,022 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,678 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,110 23,320 210 23,130
USD Đô La Mỹ 23,080 0 0
USD Đô La Mỹ 22,550 0 0
EUR Euro 24,562 25,135 573 24,661
AUD Đô La Úc 16,198 16,584 386 16,304
CAD Đô La Canada 17,914 18,296 382 18,023
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,924
GBP Bảng Anh 0 0 28,836
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,003
JPY Yên Nhật 180 184 4 181
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,661 17,024 363 16,770
THB Bạt Thái Lan 0 0 676
TWD Đô La Đài Loan 0 0 813
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,550 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,562 VND/EUR và bán ra 25,135 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 573 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,661 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,198 VND/AUD và bán ra 16,584 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 386 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,304 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,914 VND/CAD và bán ra 18,296 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 382 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,023 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,924 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,836 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,003 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,661 VND/SGD và bán ra 17,024 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 363 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,770 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 676 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 813 VND/TWD

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,040 23,280 240 23,090
EUR Euro 0 24,934 24,551
AUD Đô La Úc 0 16,550 16,276
CAD Đô La Canada 0 18,247 17,959
CHF France Thụy Sỹ 0 24,180 23,796
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,404 3,267
GBP Bảng Anh 0 29,350 28,884
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,990 2,920
JPY Yên Nhật 0 183 180
NOK Krone Na Uy 0 2,489 2,365
SGD Đô La Singapore 0 16,989 16,728
THB Bạt Thái Lan 0 693 664
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,934 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,551 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,550 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,276 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,247 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,959 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,180 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,796 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,404 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,267 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,350 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,884 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,990 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,920 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,489 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,365 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,989 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,728 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 693 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 664 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,370 310 23,070
USD Đô La Mỹ 23,043 0 0
USD Đô La Mỹ 23,040 0 0
EUR Euro 24,320 25,607 1,287 24,420
AUD Đô La Úc 16,066 16,839 773 16,166
CAD Đô La Canada 17,791 18,555 764 17,891
CHF France Thụy Sỹ 23,594 24,465 871 23,694
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,576 3,437
GBP Bảng Anh 28,436 29,563 1,127 28,536
HKD Đô La Hồng Kông 2,880 3,031 151 2,890
JPY Yên Nhật 177 188 11 178
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,579 15,300 721 14,679
SEK Krona Thụy Điển 0 2,422 0
SGD Đô La Singapore 16,523 17,276 753 16,623
THB Bạt Thái Lan 651 709 58 661
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,043 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,320 VND/EUR và bán ra 25,607 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,287 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,420 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,066 VND/AUD và bán ra 16,839 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 773 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,166 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,791 VND/CAD và bán ra 18,555 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 764 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,891 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,594 VND/CHF và bán ra 24,465 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 871 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,694 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,576 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,437 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,436 VND/GBP và bán ra 29,563 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,127 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,536 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,880 VND/HKD và bán ra 3,031 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 151 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,890 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,579 VND/NZD và bán ra 15,300 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 721 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,679 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,422 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,523 VND/SGD và bán ra 17,276 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 753 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,623 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 651 VND/THB và bán ra 709 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 58 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 661 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,380 320 23,080
EUR Euro 24,385 25,438 1,053 24,554
AUD Đô La Úc 15,985 16,875 890 16,097
CAD Đô La Canada 17,660 18,486 826 17,827
CHF France Thụy Sỹ 23,653 24,376 723 23,856
GBP Bảng Anh 28,480 29,385 905 28,700
JPY Yên Nhật 178 186 8 179
SGD Đô La Singapore 16,548 17,235 687 16,582
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,380 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,385 VND/EUR và bán ra 25,438 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,053 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,554 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,985 VND/AUD và bán ra 16,875 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 890 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,097 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,660 VND/CAD và bán ra 18,486 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 826 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,827 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,653 VND/CHF và bán ra 24,376 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 723 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,856 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,480 VND/GBP và bán ra 29,385 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,700 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,548 VND/SGD và bán ra 17,235 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,582 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,330 280 23,070
EUR Euro 24,565 25,049 484 24,664
AUD Đô La Úc 16,114 16,578 464 16,260
CAD Đô La Canada 17,847 18,288 441 17,991
CHF France Thụy Sỹ 0 24,540 23,874
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,452 3,273
GBP Bảng Anh 28,513 29,196 683 28,772
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,080 2,895
IDR Rupiah Indonesia 0 2 2
INR Rupee Ấn Độ 0 323 311
JPY Yên Nhật 179 184 5 181
NOK Krone Na Uy 0 2,502 2,299
PHP Peso Philippine 0 494 475
SGD Đô La Singapore 16,597 17,024 427 16,748
ZAR Rand Nam Phi 0 1,418 1,365
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,330 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,565 VND/EUR và bán ra 25,049 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 484 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,664 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,114 VND/AUD và bán ra 16,578 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 464 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,260 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,847 VND/CAD và bán ra 18,288 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 441 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,991 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,540 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,874 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,452 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,273 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,513 VND/GBP và bán ra 29,196 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 683 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,772 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,080 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,895 VND/HKD
  • Tỷ giá IDR ( Rupiah Indonesia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IDR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2 VND/IDR
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 323 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 311 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,502 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,299 VND/NOK
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 494 VND/PHP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 475 VND/PHP
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,597 VND/SGD và bán ra 17,024 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 427 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,748 VND/SGD
  • Tỷ giá ZAR ( Rand Nam Phi ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1,418 VND/ZAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1,365 VND/ZAR

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,130 23,600 470 23,130
USD Đô La Mỹ 23,100 23,600 500 23,130
USD Đô La Mỹ 23,060 23,600 540 23,130
EUR Euro 24,500 25,240 740 24,570
AUD Đô La Úc 16,130 16,760 630 16,220
CAD Đô La Canada 17,840 18,470 630 17,940
GBP Bảng Anh 28,620 29,380 760 28,730
JPY Yên Nhật 179 186 7 180
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,670
SGD Đô La Singapore 16,660 17,360 700 16,730
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 540 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,500 VND/EUR và bán ra 25,240 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 740 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,570 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,130 VND/AUD và bán ra 16,760 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,220 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,840 VND/CAD và bán ra 18,470 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,940 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,620 VND/GBP và bán ra 29,380 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,730 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,670 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,660 VND/SGD và bán ra 17,360 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,730 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 0 23,080
USD Đô La Mỹ 23,030 0 23,080
USD Đô La Mỹ 22,540 0 23,080
EUR Euro 24,450 0 24,549
AUD Đô La Úc 16,165 0 16,271
CAD Đô La Canada 0 0 17,979
GBP Bảng Anh 0 0 28,909
JPY Yên Nhật 179 0 180
SGD Đô La Singapore 16,600 0 16,708
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,540 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,450 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,549 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,165 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,271 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,979 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,909 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,600 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,708 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,010 23,310 300 23,030
USD Đô La Mỹ 23,000 0 0
USD Đô La Mỹ 23,000 0 0
EUR Euro 24,322 25,007 685 24,460
AUD Đô La Úc 15,999 16,661 662 16,144
GBP Bảng Anh 28,579 29,393 814 28,832
JPY Yên Nhật 178 183 5 180
MYR Renggit Malaysia 0 5,321 5,239
SGD Đô La Singapore 16,556 17,001 445 16,699
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,000 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,000 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,322 VND/EUR và bán ra 25,007 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 685 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,460 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,999 VND/AUD và bán ra 16,661 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 662 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,144 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,579 VND/GBP và bán ra 29,393 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 814 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,832 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,321 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,239 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,556 VND/SGD và bán ra 17,001 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 445 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,699 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,078 23,704 626 23,098
USD Đô La Mỹ 23,058 23,704 646 23,098
USD Đô La Mỹ 23,058 23,704 646 23,098
EUR Euro 24,424 26,200 1,776 24,524
AUD Đô La Úc 16,094 17,880 1,786 16,194
CAD Đô La Canada 17,697 19,303 1,606 17,747
CHF France Thụy Sỹ 24,381 24,381 0 24,381
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 28,707 29,624 917 28,807
JPY Yên Nhật 178 185 7 179
KRW Won Hàn Quốc 19 19 0 19
SGD Đô La Singapore 16,543 17,157 614 16,643
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,078 VND/USD và bán ra 23,704 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 626 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,098 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,058 VND/USD và bán ra 23,704 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 646 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,098 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,058 VND/USD và bán ra 23,704 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 646 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,098 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,424 VND/EUR và bán ra 26,200 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,776 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,524 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,094 VND/AUD và bán ra 17,880 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,786 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,194 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,697 VND/CAD và bán ra 19,303 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,606 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,747 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,381 VND/CHF và bán ra 24,381 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,381 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,707 VND/GBP và bán ra 29,624 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 917 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,807 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 19 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 19 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,543 VND/SGD và bán ra 17,157 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 614 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,643 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 0 23,050
USD Đô La Mỹ 23,030 0 23,050
USD Đô La Mỹ 23,030 0 23,050
EUR Euro 24,054 0 24,312
AUD Đô La Úc 0 0 16,133
CAD Đô La Canada 0 0 17,828
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,601
GBP Bảng Anh 0 0 28,609
JPY Yên Nhật 0 0 177
SGD Đô La Singapore 0 0 16,594
THB Bạt Thái Lan 0 0 666
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,054 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,312 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,133 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,828 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,601 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,609 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 177 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,594 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 666 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,985 23,365 380 22,985
USD Đô La Mỹ 22,965 23,365 400 22,985
USD Đô La Mỹ 22,895 23,365 470 22,985
EUR Euro 23,906 25,096 1,190 24,086
AUD Đô La Úc 15,979 16,659 680 16,079
CAD Đô La Canada 17,719 18,499 780 17,869
CHF France Thụy Sỹ 22,870 23,630 760 23,020
GBP Bảng Anh 28,296 29,576 1,280 28,546
HKD Đô La Hồng Kông 2,467 3,137 670 2,767
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,411 17,101 690 16,511
THB Bạt Thái Lan 618 705 87 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,985 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,965 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,895 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,906 VND/EUR và bán ra 25,096 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,086 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,979 VND/AUD và bán ra 16,659 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,079 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,719 VND/CAD và bán ra 18,499 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,869 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,870 VND/CHF và bán ra 23,630 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,296 VND/GBP và bán ra 29,576 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,546 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,467 VND/HKD và bán ra 3,137 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,767 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 176 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,411 VND/SGD và bán ra 17,101 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,511 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 618 VND/THB và bán ra 705 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,970 23,320 350 23,020
EUR Euro 23,979 25,242 1,263 24,227
AUD Đô La Úc 15,912 16,751 839 16,076
CAD Đô La Canada 17,556 18,480 924 17,737
CHF France Thụy Sỹ 23,241 24,466 1,225 23,481
GBP Bảng Anh 28,234 29,720 1,486 28,525
HKD Đô La Hồng Kông 2,862 3,012 150 2,891
JPY Yên Nhật 176 185 9 178
NZD Đô La New Zealand 14,413 15,353 940 14,513
SGD Đô La Singapore 16,331 17,190 859 16,499
THB Bạt Thái Lan 644 696 52 661
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,970 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,979 VND/EUR và bán ra 25,242 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,263 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,227 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,912 VND/AUD và bán ra 16,751 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 839 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,076 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,556 VND/CAD và bán ra 18,480 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 924 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,737 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,241 VND/CHF và bán ra 24,466 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,225 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,481 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,234 VND/GBP và bán ra 29,720 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,486 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,525 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,862 VND/HKD và bán ra 3,012 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,891 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,413 VND/NZD và bán ra 15,353 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,513 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,331 VND/SGD và bán ra 17,190 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 859 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,499 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 644 VND/THB và bán ra 696 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 52 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 661 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,040 23,310 270 23,015
EUR Euro 24,348 25,450 1,102 24,105
AUD Đô La Úc 16,155 16,670 515 15,995
GBP Bảng Anh 28,655 29,575 920 28,370
HKD Đô La Hồng Kông 2,905 2,995 90 2,875
JPY Yên Nhật 178 187 9 177
SGD Đô La Singapore 16,600 17,130 530 16,435
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,015 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,348 VND/EUR và bán ra 25,450 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,102 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,105 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,155 VND/AUD và bán ra 16,670 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 515 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,995 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,655 VND/GBP và bán ra 29,575 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 920 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,370 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,905 VND/HKD và bán ra 2,995 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,875 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 177 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,600 VND/SGD và bán ra 17,130 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,435 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,110 23,300 190 23,110
EUR Euro 24,640 25,080 440 24,740
AUD Đô La Úc 16,290 16,580 290 16,350
CAD Đô La Canada 17,960 18,280 320 18,040
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 23,930
GBP Bảng Anh 28,930 29,440 510 29,040
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 178 183 5 181
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,860
SGD Đô La Singapore 16,640 17,020 380 16,790
THB Bạt Thái Lan 610 690 80 670
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 190 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,640 VND/EUR và bán ra 25,080 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,740 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,290 VND/AUD và bán ra 16,580 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,350 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,960 VND/CAD và bán ra 18,280 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,040 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,930 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,930 VND/GBP và bán ra 29,440 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,040 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,860 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,640 VND/SGD và bán ra 17,020 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,790 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 610 VND/THB và bán ra 690 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 670 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 21:50 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:50 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,995 23,325 330 23,045
EUR Euro 24,433 25,085 652 24,628
AUD Đô La Úc 16,099 16,725 626 16,284
CAD Đô La Canada 17,751 18,351 600 17,951
CHF France Thụy Sỹ 23,485 24,492 1,007 23,755
GBP Bảng Anh 28,396 29,636 1,240 28,721
HKD Đô La Hồng Kông 2,878 3,040 162 2,878
JPY Yên Nhật 177 184 7 180
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,544 17,085 541 16,714
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,995 VND/USD và bán ra 23,325 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,045 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,433 VND/EUR và bán ra 25,085 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 652 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,628 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,099 VND/AUD và bán ra 16,725 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 626 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,284 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,751 VND/CAD và bán ra 18,351 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 600 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,951 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,485 VND/CHF và bán ra 24,492 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,007 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,755 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,396 VND/GBP và bán ra 29,636 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,240 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,721 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,878 VND/HKD và bán ra 3,040 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 162 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,878 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,544 VND/SGD và bán ra 17,085 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 541 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,714 VND/SGD

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 23/05/2022 ngoại tệ

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Tin nóng việt nam mới nhất ngày 24/5/2022/tin nóng thời sự việt nam hôm nay/#thờisựatv

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 24/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 20/05/2022 ngoại tệ

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 24/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Học kế toán trưởng học kế toán tài chính kế toán chênh lệch tỷ giá - chứng chỉ bộ tài chính

Tỷ giá usd hôm nay 16/05/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Tỷ giá usd hôm nay 18/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 13/05/2022 ngoại tệ

Cây cảnh vừa đạt kỉ lục vn, bà chủ hô bán 7 tỷ! ii độc lạ bình dương

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 22/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 25 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Giá vàng mới nhất 13/8 | tỷ giá usd tăng giảm trái chiều | fbnc

Hướng dẫn sử dụng tỷ giá ghi sổ

Tỷ giá usd hôm nay 25/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 06/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 09/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì? thị trường ngoại hối là gì?

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 22/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd hôm nay 12/04/2022 ngoại tệ

Thực trạng rủi ro tỷ giá đối với các doanh nghiệp xnk việt nam

Tỷ giá usd hôm nay 02/05/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 22/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Tỷ giá usd hôm nay 11/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 13/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 21/02/2022 ngoại tệ

Hướng dẫn lý thuyết kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế mở tỷ giá hối đoái (có bài tập minh họa)

🦅.số 276 bán 13600.mv giá 1 tỷ 370tr hết đất. mặt tiền đường 115m .lh 0966 994 787

đời 2014 đẹp như xe tiền tỷ giá chỉ tầm 300 tr, động cơ mitsubishi 1.6 phom audi q5,đt 0938586307

Tỷ giá usd hôm nay 04/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 28/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 23/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 26/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 10/12/2021 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 23/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 16/12/2021 ngoại tệ


Bạn đang xem bài viết Ty Gia Euro Va Dola My trên website Richlandemerald.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100